Hình nền cho persistent organic pollutant
BeDict Logo

persistent organic pollutant

/pɚˈsɪstənt ɔrˈɡænɪk pəˈlutənt/ /pərˈsɪstənt ɔrˈɡænɪk pəˈlutənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thuốc trừ sâu DDT, một chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy, đã làm ô nhiễm đất trong nhiều thập kỷ sau khi bị cấm, tiếp tục gây rủi ro cho động vật hoang dã và có khả năng ảnh hưởng đến sức khỏe con người.